Cao su chống va đập cửa

Từ: thiền, thuyền có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thiền, thuyền:

蟬 thiền, thuyền

Đây là các chữ cấu thành từ này: thiền,thuyền

thiền, thuyền [thiền, thuyền]

U+87EC, tổng 18 nét, bộ Trùng 虫
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chan2, shan4;
Việt bính: sim4 sin4;

thiền, thuyền

Nghĩa Trung Việt của từ 蟬

(Danh) Con ve sầu.
◇Nguyễn Du
: Hàn thiền chung nhật táo cao chi (Sơ thu cảm hứng ) Ve sầu lạnh suốt ngày kêu trên cành cao.

(Phó)
Liền nối, liên tục.
◎Như: thiền liên liên tục không dứt.

(Tính)
Thiền quyên tươi đẹp.
§ Còn đọc là thuyền.
thiền, như "thiền (ve sầu)" (gdhn)

Chữ gần giống với 蟬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧑅, 𧑆, 𧑐, 𧑒, 𧒅, 𧒇, 𧒉, 𧒊, 𧒋, 𧒌, 𧒍,

Dị thể chữ 蟬

,

Chữ gần giống 蟬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蟬 Tự hình chữ 蟬 Tự hình chữ 蟬 Tự hình chữ 蟬

Nghĩa chữ nôm của chữ: thuyền

thuyền:(lãnh tụ Hung Nô); Xem thiền
thuyền:gái thuyền quyên
thuyền:gái thuyền quyên
thuyền:chiếc thuyền
thuyền:chiếc thuyền
thuyền:chiếc thuyền
thiền, thuyền tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thiền, thuyền Tìm thêm nội dung cho: thiền, thuyền