Cao su chống va đập cửa
Biến thể giản thể: 蝉;
Pinyin: chan2, shan4;
Việt bính: sim4 sin4;
蟬 thiền, thuyền
◇Nguyễn Du 阮攸: Hàn thiền chung nhật táo cao chi 寒蟬終日噪高枝 (Sơ thu cảm hứng 初秋感興) Ve sầu lạnh suốt ngày kêu trên cành cao.
(Phó) Liền nối, liên tục.
◎Như: thiền liên 蟬聯 liên tục không dứt.
(Tính) Thiền quyên 蟬娟 tươi đẹp.
§ Còn đọc là thuyền.
thiền, như "thiền (ve sầu)" (gdhn)
Pinyin: chan2, shan4;
Việt bính: sim4 sin4;
蟬 thiền, thuyền
Nghĩa Trung Việt của từ 蟬
(Danh) Con ve sầu.◇Nguyễn Du 阮攸: Hàn thiền chung nhật táo cao chi 寒蟬終日噪高枝 (Sơ thu cảm hứng 初秋感興) Ve sầu lạnh suốt ngày kêu trên cành cao.
(Phó) Liền nối, liên tục.
◎Như: thiền liên 蟬聯 liên tục không dứt.
(Tính) Thiền quyên 蟬娟 tươi đẹp.
§ Còn đọc là thuyền.
thiền, như "thiền (ve sầu)" (gdhn)
Chữ gần giống với 蟬:
䗯, 䗰, 䗱, 䗲, 蟖, 蟚, 蟛, 蟜, 蟟, 蟠, 蟢, 蟣, 蟧, 蟨, 蟪, 蟫, 蟬, 蟭, 蟮, 蟯, 蟲, 蟳, 𧑅, 𧑆, 𧑐, 𧑒, 𧒅, 𧒇, 𧒉, 𧒊, 𧒋, 𧒌, 𧒍,Dị thể chữ 蟬
蝉,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thuyền
| thuyền | 單: | (lãnh tụ Hung Nô); Xem thiền |
| thuyền | 婵: | gái thuyền quyên |
| thuyền | 嬋: | gái thuyền quyên |
| thuyền | 舡: | chiếc thuyền |
| thuyền | 舩: | chiếc thuyền |
| thuyền | 船: | chiếc thuyền |

Tìm hình ảnh cho: thiền, thuyền Tìm thêm nội dung cho: thiền, thuyền
